Six Arm Mahakala Short Sadhana || 大黑天(瑪哈噶拉) 簡修法

Please click the language button at the top right corner of this page to select one or more languages to display: 

請點擊右上角按鈕以選擇語言顯示功能:
བོདཡིག་ | Tibetan Text | 藏文, 中文 | Chinese Text, English Text | 英文, Tiếng Việt | Vietnamese  | 越南文

下載 PDF 法本 || Download PDF Sadhana

重要: 未得灌頂者請勿下載修誦。 請勿轉發給沒有得到灌頂的人。

Important: Please do not read, practice or download if you did not receive empowerment. Please do not forward to others who have not received empowerment.

Please note: Tibetan text on this webpage is incomplete and has some errors. In addition, They may not display properly on mobile phones. These problems will be corrected shortly.

Gosok Rinpoche Recites Refuge and Bodhicitta || 果碩仁波切唸誦 皈依發心

༄༅།།སྐྱབས་འགྲོ་སེམས་བསྐྱེད།།

歸依發心 Refuge and Bodhicitta Quy Y và Phát Bồ Đề Tâm

(3x)
༄༅། །སངས་རྒྱསཆོསདངཚོགས་ཀྱི་མཆོགརྣམས་ལ།། 桑皆 卻當 措吉 秋南拉 諸佛正法眾中尊 Sangye cho dang tshog kyi chog nam la In the Buddha, the Dharma and the Supreme Sangha, Nơi Phật, Pháp và Tăng, བྱང་ཆུབབར་དུབདག་ནི་སྐྱབས་སུ་མཆི།། 江秋 巴杜 達尼 加蘇企 直至菩提歸依 jangchub par dou dak ni kyab su chi I take refuge until I attain enlightenment, Con xin quy y, cho đến khi đạt đến giác ngộ,བདག་གིསསྦྱིན་སོགསབགྱིས་པའདི་དག་གིས།། 達給 今索 吉巴 迪達給 我行施等諸善根 Dak gyi chin sok gyi bey tsok name gyi Through the accumulation of merits of practicing generosity and other perfections, Nương nhờ công đức tu tập hạnh bố thí và các hạnh ba la mật khác, འགྲོ་ལ་ཕན་ཕྱིརསངས་རྒྱསའགྲུབ་པར་ཤོག 卓拉 遍企 桑皆 主巴修 為利有情願成佛 dro la pen chir sangye drub par shog may I realize Buddhahood in order to benefit all beings. Xin nguyện trọn thành Phật đạo để cứu độ chúng sinh.
Gosok Rinpoche Recites The Four Immeasurables  || 果碩仁波切唸誦 四無量心

 

༄༅།།ཞེས་ཚད་མེད་བཞི་བསྒོམ།། 四無量心 The Four Immeasurables Tứ Vô Lượng Tâm

(3x)
སེམས་ཅནཐམས་ཅདབདེ་བ་དངབདེ་བའི་རྒྱུདང་ལྡན་པར་གྱུར་ཅིག 森間 湯皆 迭哇迭威久滇巴久吉 願諸有情具足安樂及安樂因 Semchen tamche de wa dang de we gyu dang den par gyur chik May all sentient beings have happiness and the causes of happiness. Nguyện cho chúng sinh đều được an lạc và nhân duyên tạo an lạc/ tạo nhân để được an vui. སེམས་ཅནཐམས་ཅདསྡུག་བསྔལདངསྡུག་བསྔལ་གི་རྒྱུ་དང་བྲལ་བར་གྱུར་ཅིག 森間 湯皆 杜內杜內吉久當 哲哇久吉 願諸有情永離苦惱苦惱 Semchen tamche duk ngal dang duk ngal gyi gyu dang drel war gyur chik May all sentient beings be free from suffering and the causes of suffering. Nguyện cho chúng sinh thoát mọi khổ đau và tiêu trừ nhân duyên tạo khổ đau. སེམས་ཅནཐམས་ཅདསྡུག་བསྔལམེད་པའི་བདེ་བ་དངམི་འབྲལ་བར་གྱུར་ཅིག 森間 湯皆 杜內美貝 迭哇當 米哲哇久吉 願諸有情永不舍離無苦之樂 Semchen tamche duk ngal me pe de wa dang mi dral war gyur chik May all sentient beings be inseparable from the happiness that is free from suffering. Nguyện cho chúng sinh chẳng hề lìa xa niềm hỷ lạc, tức là không phải chịu khổ đau. སེམས་ཅནཐམས་ཅདཉེ་རིངཆགས་སྡངགཉིསདང་བྲལ་བའི་བཏང་སྙོམསལ་གནས་པར་གྱུར་ཅིག 森間 湯皆 內林 洽當 尼當 哲威 當紐拉 內巴久吉 願諸有情遠離愛惡親疏、住平等捨 Semchen tamche nyering chakdang nyi dang dral we tang nyom la ne par gyur chik May all sentient beings abide in equanimity, free from attachment for friends and hatred for enemies. Nguyện cho chúng sinh an trú trong tâm bình đẳng, thoát khỏi thiên kiến: tham đắm hay hận thù.

讚頌 Praises and request Tán thán và khẩn cầu


ཧཱུཾམྱུརམཛདསྤྱན་རས་གཟིགས་ལ་ཕྱག་འཚལ་ལོ། ། 努這 堅熱 息拉 洽擦洛 恭敬致禮速作觀自在 HUM! Nyur dze chen re zi la chak tsel lo HUM! Homage to Swift-Enlightened-Activity Avalokitesvara! HUM, con đảnh lễ MAHAKALA, hiện thân của Phật Quán Thế Âm với những thiện hành giác ngộ thần tốc của ngài. ཞབསགདུབདང་བཅསབི་ནཱ་ཡ་ཀ་ནན། ། 俠度 檔傑 貝那 雅嘎念 足佩環釧踏毗那夜迦 shap dub dang che binayaka nen With your feet adorned with anklets you press vinayakas ; Chân ngài trang sức vòng vàng đạp lên các quỷ gây chướng ngại. ནག་པོ་ཆེན་པོསྟག་གི་ཤམ་ཐབསཅན། 拿波 千波 達吉 夏踏堅 瑪哈噶拉身著虎皮裙 Nakpo chenpo tak gyi sham tab chen O Mahakala, you wear a skirt of tiger skin Hỡi MAHAKALA, ngài mặc váy bằng da hổ và ཕྱག་དྲུགསྦྲུལ་གྱི་རྒྱནགྱིསརྣམ་པརབརྒྱན། ། 恰竹 祝幾 堅幾 南巴 六臂以蛇莊嚴善嚴飾 chak druk drül gyi gyen gyi nam par gyen and your six arms are fully adorned with snakes. sáu tay của ngài trang sức bằng những con rắn.

གཡས་པ་གྲི་གུགབར་པའཕྲེང་བའཛིན། ། 耶巴 幾咕 巴哇 稱哇金 右執鉤刀中持數珠鬘 Ye pa dri kouk bar wa treng wa dzin Your (first) right hand holds a chopping-knife and the middle hand a mala ཐ་མ་ད་མ་རུ་ནི་དྲག་ཏུའཁྲོལ། ། 踏嘛 札嘛 如呢 札度措 末手猛利振響札瑪如 (手鼓) ta ma damaru ni drak tu dröl while the last hand violently plays the damaru. གཡོན་པ་ཐོད་པདང་ནི་མདུང་རྩེ་གསུམ། ། 雲巴 托巴 當尼 東這松 左持顱器以及三股叉 Yön pa tö pa dang ni dung tse sum The left hands hold a skull cup, a trident དེ་བཞིནཞགས་པབཟུང་ནསའཆིང་བར་བྱེད། ། 迭辛 俠巴 松捏 清哇傑 如是並執羂索作繫縛 de shin shak pa soung ne chin war che and also a noose to bind up. Tay phải trên của ngài cầm dao, tay phải giữa cầm chuỗi tràng hạt, tay phải dưới đánh trống pháp. Ba tay bên trái cầm chén sọ người, cây chĩa ba, và thòng lọng.

དྲག་པོའི་ཞལ་ནསམཆེ་བརྣམ་པརགཙིགས། ། 札布 寫尼 切哇 南巴 威猛面上獠牙盡呲露 Drak pö shel ne che wa nam par tsik Your wrathful face completely bares its fangs. སྤྱན་གསུམདྲག་པོའི་དབུ་སྐྲགྱེན་དུའབར། ། 堅松 札波 烏渣 間度巴 三目威猛髮上聳熾然 jen sum drak pö u tra gyen du bar On your head with three wrathful eyes, your hair is blazing upward. དཔྲལ་བར་སིནྡྷུ་ར་ཡིས་ལེགས་པརབྱུགས། ། 札哇 森度 惹宜 雷巴救 于其額間善塗紅丹粉 Drel war sindhura yi lek par yuk Your forehead is perfectly anointed with sindhura, and སྤྱི་བོརམི་བསྐྱོདརྒྱལ་བོའིརྒྱས་བཏབབརྟན། ། 基窩 米覺 杰波 皆達滇 頂上封緘不動佛王印 chi wor mi kyö gyel pö gye tap ten the adornment of the Victorious Aksobhya continuously abides on the top of your head. Gương mặt ngài phẫn nộ với răng nanh lộ ra, ba mắt giận dữ và tóc ngài dựng ngược. Trán ngài xức dầu sidhura , và trên đỉnh đầu của ngài là Bất Động Phật chiến thắng.

ཁྲག་འཛགམི་མགོལྔ་བཅུའི་དོ་ཤལ་ཅན། 查幾 米果 按救 朵夏堅 懸佩五十滴血人首鬘 Drak dzak mi go nga cü do shel chen You are wearing a necklace of fifty bloody human heads. རིན་ཆེནཐོད་སྐམལྔ་ཡིས་དབུ་ལ་བརྒྱན། ། 仁欽 突剛 按依 吾拉堅 頂以五乾骷髏寶莊嚴 rin chen tö kam nga yi u la gyen Five dry precious skulls adorn your head. ཤིངལསབྱོན་ནསགཏོར་མལེནམཛད་པའི། ། 辛雷 均內 朵瑪 蓮則貝 從樹而來受取朵瑪 Shin le chön ne tor ma len dze pey O Glorious Six-Armed Mahakala, You who have come from the tree and taken the torma, དཔལ་ལྡནཕྱག་དྲུག་པ་ལ་ཕྱག་འཚལབསྟོད། ། 貝滇 洽注 巴拉 洽澈對 吉祥六臂尊前敬禮讚 pel den chak druk pa la chak tsel tö before You I prostrate and offer these praises. Cổ ngài đeo một chuỗi sâu 50 sọ người nhuốm máu. Đầu ngài có vòng bằng 5 sọ khô quý. Hỡi Phật MAHAKALA sáu tay, ngài đã từ trên cây hạ xuống và nhận bánh torma. Con xin đảnh lễ và xưng tụng những lời tán thán.

སངས་རྒྱསབསྟན་པགཉན་པོ་བསྲུང་བདང༌། ། 桑傑 滇巴 念波 松哇當 祈尊凜肅守護佛聖教 Sangye ten pa nyen po sung wa dang I request you to powerfully protect the Teaching of the Buddha, དཀོན་མཆོགདབུ་འཕངགཉན་པོབསྟོད་པདང༌། ། 袞秋 悟滂 年波 對巴當 凜肅讚揚三寶尊首位 kön chok u pang nyen po tö pa dang to powerfully glorify the Precious Jewels, བདག་ཅགདཔོན་སློབའཁོརདང་བཅསརྣམས་ཀྱི། ། 達嘉 奔洛 擴當 傑南幾 祈令我等師徒眷屬 Dak chak pön lop kor dang che nam gyi to dispel all the bad conditions and obstacles རྐྱེན་ངནབར་ཆདཐམས་ཅད་ཞི་བ་དང༌། ། 間年 巴切 湯傑 喜哇當 一切惡中斷皆息除 kyen ngen par che tam che shi wa dang for us teachers, disciples and entourage and to ཅི་འདོདདངོས་གྲུབམྱུར་དུསྩལ་ཏུ་གསོལ། ། 基嘟 溫竹 努度 這度梭 任何所欲悉地速賜予 chi dö ngö drup nyur du tsel dou söl grant us quickly whatever realizations we wish. Con xin khẩn cầu ngài mạnh mẽ bảo vệ những giáo pháp của Phật, mạnh mẽ xiển dương Tam Bảo, xua tan mọi chướng ngại và nghịch duyên của chúng con: các thầy, đệ tử , tuỳ tùng, và nhanh chóng ban cho mọi thành tựu như ý nguyện.

དཔལཤ་བ་རི་དབང་ཕྱུག་གིས་མགོན་པོ་ཞལ་གཟིགསདུསམཛད་པའོ། ། 吉祥夏瓦利自在親見怙主時所作

This was composed by the Noble Shawari Wangchuk when he had a direct vision of the Protector Mahakala. (Trên đây là bài tụng tán thán do ngài Shawari Wangchuk soạn, sau khi có linh kiến trực tiếp thấy được hộ pháp MAHAKALA).

ཧཱུཾབླ་མམགོན་པོདབྱེར་མེད་ལ། ། 喇嘛 貢波 也昧拉 上師怙主無別異 HUM Lama gön po yer me la Hum! With respect and devotion བདག་ནི་གུས་པས་སྐྱབས་སུ་མཆི། ། 達尼 故貝 嘉蘇企 以誠恭敬歸依 dak ni kü be kyap su chi I take refuge in the Guru indissociable from the Protector Mahakala. བདག་སོགསསེམས་ཅནཐམས་ཅད་ཀྱི། ། 達索 森間 湯傑幾 我等一切諸有情 Dak sok sem chen tam che gyi For all of us sentient ཉོན་མོངསམ་ལུསསེལ་བར་ཤོག 紐蒙 瑪呂 賽瓦秀 煩惱無餘令除遣 nyön mong ma lü sel war sho beings please remove all mental agitations (klesas). HUM, với lòng kính ngưỡng và sự tận tâm, con xin quy y thầy, vốn không tách biệt với vị hộ pháp MAHAKALA. Cầu xin ngài tẩy trừ mọi phiền não cho chúng con, tất cả chúng sinh.

མགོན་པོབླ་མདབྱེར་མེད་ལ། ། 貢波 喇嘛 也昧拉 怙主上師無別異 Gön po lama yer me la With respect and devotion, བདག་ནི་གུས་པས་སྐྱབས་སུ་མཆི། ། 達尼 故貝 嘉蘇企 以誠恭敬歸依 dak ni kü be kyab su chi I take refuge in the Protector Mahakala indissociable from the Guru. བདག་སོགསསེམས་ཅནཐམས་ཅད་ཀྱི། ། 達索 森間 塘傑幾 我等一切諸有情 Dak sok sem chen tam che gyi For all of us sentient beings བར་ཆདམ་ལུསསེལ་བར་ཤོག 巴就 瑪呂 賽瓦秀 中斷無餘令除遣 par che ma lü sel war sho please remove all obstacles HUM, với lòng kính ngưỡng và sự tận tâm, con xin quy y ngài hộ pháp MAHAKALA, vốn không tách rời với vị thầy gốc. Cầu xin ngài loại trừ mọi chướng ngại cho chúng con, tất cả chúng sinh.

དགེ་བའདི་ཡིསཚེ་རབས་ཀུན་ཏུབདག 給哇 底伊 側惹 袞度達 祈以此善我於一切生 Ge wa di yi tse rab kün tu dak By the power of these virtues, in all my future lives, རྒྱལ་བའིདམ་ཆོསམ་ལུསའཛིན་པ་དང་། ། 嘉威 膽曲 瑪呂 錦巴唐 無餘執持勝者之正法 gyel wey dam chö ma lü dzin pa dang may I uphold the excellent Dharma of the Victorious in its entirety, དེ་ཡི་འགལརྐྱེནསེལདངམཐུནརྐྱེན་བསྒྲུབ ། ། 迭伊 給間 色星 吞間滾 彼之違除遣諸順 De yi kel kyen sel dang tün kyen drup may all the adverse conditions to realize this be eliminated, may all the favorable conditions be established, བླ་མམགོན་པོདབྱེར་མེདའགྲུབགྱུར་ཅིག 喇嘛 貢波 也昧 朱久記 上師怙主無緩令成就 Lama Gön po yer me drup gyür chik and may I realize the indissociable state of Lama Mahakala. Dựa vào năng lực của các thiện đức trong tất cả tiền kiếp, cầu xin cho con giữ gìn toàn bộ giáo pháp xuất chúng của Phật, cầu xin cho mọi chướng ngại cho sự thành tựu được giải trừ, cầu xin cho mọi thiện duyên được chớm nở , và cầu xin cho con đạt được quả vị không tách rời với bổn sư MAHAKALA.

Gosok Rinpoche Recites Mahakala Mantra || 果碩仁波切唸誦 麻哈嘎拉咒

ཨོྃ་བཛྲ་མ་ཧྰ་ཀྰ་ལ་ཀྵིཾ་ཀྵེཏྲ་བིགྷྣན་བི་ན་ཡ་ཀ་ཧྰུཾ་ཧྰུཾ་ཕཊཕཊསྭཱཧཱ། ། ཧཱུཾ ཨོཾ་ཤྲཱི་མ་ཧཱ་ཀཱ་ལ་ཤཱ་ས་ན། ཨུ་པ་ཧ་རི་ནི། ཨེ་ཥོ་ཨ་པ་ཤྩི། མ་ཀཱ་ལོ། ཨ་ཡཾ་ཨི་དཾ་ར་ཏྣ་ཏྲ་ཡཱ། ཨ་བ་ཀ་རི་ནི། ཡ་ཏི་པྲ་ཏིཛྙཱ། སྨ་ར་སི་ཏཱདཱ། ཨི་དཾ་དུ་ཥྚཾ། ཁ་ཁ་ཁཱ་ཧི་ཁཱ་ཧི། མཱ་ར་མཱ་ར། གྲྀ་ཧྣ་གྲྀ་ཧྣ། བནྡྷ་བནྡྷ། ཧ་ན་ཧ་ན། ད་ཧ་ད་ཧ། པ་ཙ་པ་ཙ། དེ་ན་མེ་ཀེ་ན། མཱ་ར་ཡ་ཧྰུཾ་ཧྰུཾ་ཕཊཕཊསྭཱ་ཧཱ

本尊至少 108 次,多多益善 編札 麻哈嘎拉 青澈札 比納 比納亞嘎 梭哈 種子字(深藍色) 近心咒: 悉利 麻哈嘎拉 夏沙那 屋巴哈日尼 耶喀阿巴季 麻嘎洛 阿漾 伊當 惹那扎雅 阿巴嘎日尼 亞第巴第贊 嘛惹西 大達 伊當 讀詹 卡卡 卡嘻卡嘻 麻惹麻惹 給哈那 給哈那 編達編達 哈那哈那 達哈達哈 巴匝巴匝 迭那梅給那 麻惹雅 梭哈

Mantra of Mahakala (at least 108 recitations) OM BENDZA MAHAKALA KSIM KSETRA BIGHANEN BINAYAKA HUM HUM PHAT PHAT SOHA Seed syllable: Hum (dark blue)

Quintessence Mantra Om shri mahakala shasana / upa harini / eko apatsi / makalo / ayam yidam ratnatraya / abakarini / yati pratitsan / marasi tada / yidam dutam / khakha khahi khahi / mara mara / grihana grihana / bendha bendha / hana hana / daha daha / patsa patsa / dena mekena / maraya / hum hum phat phat soha

Minh chú MAHAKALA (trì tụng ít nhất 108 lần) OM BENDZA MAHAKALA KSIM KSETRA BIGHANEN BINAYAKA HUM HUM PHAT PHAT SOHA

Quintessence Mantra Om shri mahakala shasana / upa harini / eko apatsi / makalo / ayam yidam ratnatraya / abakarini / yati pratitsan / marasi tada / yidam dutam / khakha khahi khahi / mara mara / grihana grihana / bendha bendha / hana hana / daha daha / patsa patsa / dena mekena / maraya / hum hum phat phat soha

Tụng chú Kim Cang Tát Đoả
OM BENDZA SATO SAMAYA / MANUPALAYA / BENDZA SATO TENOPA TISHTA / DRIDHO MEBHAWA / SUTOKAYO MEBHAWA / SUPO KAYO ME BAWA / ANU RAKTO MEBHAWA / SARVA SIDDHI MEM PRAYATSA / SARVA KARMA SUTSAME / CITTAM SHRI YAM KURU HUM / HA HAHAHA HO BHAGAWAN / SARVA TATHAGATA / BENDZA MAME MUNDZA / BENDZA BHAWA / MAHA SAMAYA SATO AH HUM PHAT

Gosok Rinpoche Recites Vajrasattva 100 syllable Mantra || 果碩仁波切唸誦金剛薩埵百字明咒

ཡིག་བརྒྱ Vajrasattva Hundred Syllable Mantra 金剛薩埵百字明咒 Tụng chú Kim Cang Tát Đoả


ཨོཾབཛྲས་ཏྭས་མ་ཡ 班札 沙埵 沙麻亞  金剛勇識 Om Bendza Sato Samaya Vajrasattva’s Samaya, མ་ནུ་པཱ་ལ་ཡ། 麻努 巴拉亞 請勿忘 Manu Palaya Protect the samaya. བཛྲས་ཏྭ་ཏྭེ་ནོ་པ། 班札 沙埵 迭諾巴 金剛勇識加持 Bendza Sato Tenopa Manifest as Vajrasattva ཏི་ཥྛདྲྀ་ཌྷོམེ་བྷཱ་ཝ 迪察 知卓